ấp ủ

  1. đgt. Giữtrong lòng: ấp ủ một hi vọng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ấp ủ"

ấp ủ
Một cô gái ấp ủ ước mơ trở thành bác sĩ.